Từ: bồi, phẩu, bẫu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bồi, phẩu, bẫu:

掊 bồi, phẩu, bẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này: bồi,phẩu,bẫu

bồi, phẩu, bẫu [bồi, phẩu, bẫu]

U+638A, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pou2, bao4, fu4, pou3;
Việt bính: pau4;

bồi, phẩu, bẫu

Nghĩa Trung Việt của từ 掊

(Động) Đào, khoét.
◎Như: bồi khanh
đào hố.

(Động)
Thu vét, bóc lột.
◎Như: bồi khắc bóp nặn của dân.

(Danh)
Lượng từ: vốc, nắm, nhúm, v.v.
§ Thông bồi .Một âm là phẩu.

(Động)
Đập vỡ.
◇Trang Tử : Phi bất hiêu nhiên đại dã, ngô vi kì vô dụng nhi phẩu chi , (Tiêu dao du ) Không phải là nó không to kếch sù, vì nó vô dụng mà tôi đập vỡ.

(Động)
Đả kích, công kích.
◇Trang Tử : Phẩu kích thánh nhân, túng xả đạo tặc, nhi thiên hạ thủy trị hĩ , , (Khư khiếp ) Đả kích thánh nhân, buông tha trộm cướp, mà thiên hạ mới trị vậy.
§ Ta quen đọc là bẫu cả.
bồi, như "bồi vá" (gdhn)

Nghĩa của 掊 trong tiếng Trung hiện đại:

[póu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: BẦU
1. qui tụ。聚敛。
2. đào bới。挖掘。
Ghi chú: 另见pǒu
[pǒu]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: PHẦU
1. đánh。击。
2. xé ra。破开。
Ghi chú: 另见póu
Từ ghép:
掊击

Chữ gần giống với 掊:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掊 Tự hình chữ 掊 Tự hình chữ 掊 Tự hình chữ 掊

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẫu

bẫu:bẫu (cái bình)
bẫu𧧀: 
bồi, phẩu, bẫu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bồi, phẩu, bẫu Tìm thêm nội dung cho: bồi, phẩu, bẫu